Máy đo biên dạng quang học S neox mới vượt trội hơn các kính hiển vi đo biên dạng 3D quang học hiện có về hiệu suất, chức năng, hiệu quả và thiết kế, mang đến cho Sensofar một hệ thống đo diện tích hàng đầu.
Nhanh hơn bao giờ hết
Mọi thứ đều nhanh hơn trước nhờ các thuật toán thông minh và độc đáo mới cùng với camera mới. Dữ liệu được thu thập ở tốc độ 180 khung hình/giây. Tốc độ thu thập phép đo tiêu chuẩn nhanh hơn gấp 5 lần so với trước đây. Điều này giúp máy đo biên dạng quang học S neox trở thành hệ thống đo diện tích nhanh nhất trên thị trường.

Dễ sử dụng
Sensofar không ngừng nỗ lực để mang đến trải nghiệm tuyệt vời nhất cho khách hàng. Với thế hệ thứ năm của hệ thống S neox, mục tiêu là tạo ra một hệ thống dễ sử dụng, trực quan và nhanh hơn. Ngay cả người dùng mới cũng có thể quản lý hệ thống chỉ với một cú nhấp chuột. Các mô-đun phần mềm đã được tạo ra để điều chỉnh hệ thống phù hợp với yêu cầu của người dùng.
Nâng cao hiệu suất bằng cách sử dụng đèn LED
Việc sử dụng đèn LED thay vì laser mang lại nhiều ưu điểm vượt trội. Đèn LED tránh được hiện tượng nhiễu xạ và tán xạ thường gặp ở các nguồn sáng laser. Đèn LED chiếu sáng một vùng rộng hơn thay vì chỉ một điểm duy nhất, giúp đo nhanh hơn. Tuổi thọ ước tính của đèn LED khoảng 50.000 giờ (cao hơn laser 25 lần). Cuối cùng, chúng mang lại tính linh hoạt cao, cho phép sử dụng các bước sóng khác nhau tùy thuộc vào yêu cầu của mẫu.

Đại lý chính hãng Kính hiển Vi 3D Sensofa tại Việt Nam - NIVINA. Ngoài ra chúng tôi còn có sẵn dòng Kính Hiển Vi Nikon và dịch vụ hiệu chuẩn thiết bị ISO17025
Liên hệ Đại lý chính hãng NIKON tại Việt Nam:
CÔNG TY TNHH NI VINA
VP Hà Nội: Ô DV3-2.10, tầng 2, Tòa CT2&3, KDT Dream Town, Phường Xuân Phương, Hà Nội
VP HCM: Số 77, Tân Quỳ Tân Quý, TPHCM
Hotline: 086.986.5068/ Email: ms1@nivina.com.vn
https://www.facebook.com/KinhhienviNikon/
Thấu Kính Mục Tiêu
Trường Sáng
| NA |
0,15 |
0,30 |
0,45 |
0,80 |
0,90 |
0,90 |
| WD (mm) |
20.0 |
15,8 |
3.0 |
1.0 |
1.0 |
1,5 |
| FOV 1 (µm) |
3378 x 2826 |
1689 x 1413 |
845 x 707 |
338 x 283 |
169 x 141 |
113 x 94 |
| Lấy mẫu không gian 2 (µm) |
1,38 |
0,69 |
0,34 |
0.13 |
0,07 |
0,05 |
| Độ phân giải quang học 3 (µm) |
0,94 |
0,47 |
0,31 |
0,18 |
0,16 |
0,16 |
Biến thể tiêu điểm
| Nhiễu hệ thống 4 (nm) |
115 |
30 |
8 |
4 |
3 |
2 |
| Độ dốc tối đa 5 (º) |
9 |
17 |
27 |
53 |
64 |
64 |
1 Góc nhìn tối đa với camera 3/2” và quang học 0.5X. 2 Kích thước pixel trên bề mặt. 3 L&S: Đường và Khoảng cách. Giá trị cho đèn LED xanh lam. 4 Độ nhiễu hệ thống được đo bằng hiệu số giữa hai phép đo liên tiếp trên gương hiệu chuẩn đặt vuông góc với trục quang học. 5 Trên bề mặt nhẵn, lên đến 71º. Trên bề mặt tán xạ, lên đến 86º.
Giao thoa kế
| NA |
0,075 |
0,14 |
0,10 |
0,28 |
0,10 |
0,38 |
0,50 |
0,70 |
| WD (mm) |
10.3 |
13.0 |
25.0 |
8.0 |
16.7 |
6.0 |
3.6 |
2.0 |
| FOV 1 (µm) |
6756 x 5652 |
3378 x 2826 |
1689 x 1413 |
1689 x 1413 |
845 x 707 |
845 x 707 |
338 x 283 |
169 x 141 |
| Lấy mẫu không gian 2 (µm) |
2,76 |
|